nhà lí luận

nhà lí luận

Ông ấy là một nhà lí luận văn học nổi tiếng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chuyên nghiên cứu, xây dựng phát triển hệ thống lý thuyết về một lĩnh vực nào đó: Một "nhàluận" người chuyên môn sâu, thường thông qua nghiên cứu tư duy trừu tượng, để đưa ra các nguyên lý, khái niệm mô hình giải thích cho các hiện tượng trong một ngành học thuật, nghệ thuật, chính trị, v.v.
    • Người hoạt động chủ yếu trên phương diện tư tưởng lý thuyết: Khác với người thực hành, "nhàluận" tập trung vào việc phân tích, lập luận hệ thống hóa kiến thức thành các học thuyết tính tổng quát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy không chỉ một nhà văn còn một nhàluận văn học xuất sắc. (Ông ấy đã đưa ra nhiều quan điểm ảnh hưởng về lý thuyết phê bình.)
    • Các nhàluận chính trị đang tranh luận về mô hình phát triển cho tương lai. (Họ phân tích đề xuất các hệ tư tưởng cấu trúc xã hội.)
    • ấy được biết đến như một nhàluận giáo dục với nhiều công trình nghiên cứu về phương pháp giảng dạy mới. (Công việc của ấy thiên về xây dựng nền tảng lý thuyết cho ngành giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhàluận thuần túy": Chỉ những người chỉ tập trung vào xây dựng lý thuyết ít gắn với thực tiễn hoặc thực nghiệm trực tiếp.

    • Ông ta bị chỉ trích một nhàluận thuần túy, những ý tưởng của ông khó áp dụng vào thực tế.
  • "Nhàluận hàng đầu": Dùng để chỉ người đóng góp lý thuyết quan trọng ảnh hưởng lớn trong một lĩnh vực.

    • được công nhận nhàluận hàng đầu trong lĩnh vực xã hội học đương đại.
Biến thể từ gần giống
  • luận (danh từ/động từ): Hành động hoặc quá trình suy luận, lập luận hệ thống; hoặc chỉ bản thân hệ thống lý thuyết đó.

    • Bài viết của anh ấy thiếu luận chặt chẽ. (Bài viết thiếu sự lập luận hệ thống.)
  • thuyết (danh từ): Hệ thống các nguyên lý, khái niệm được xây dựng để giải thích một nhóm sự kiện hoặc hiện tượng.

    • thuyết sản phẩm chính của công việc một nhàluận.
  • Nhà tư tưởng (danh từ): Người hệ thống quan điểm, tư tưởng ảnh hưởng lớn, thường trong các lĩnh vực triết học, chính trị, xã hội. Nghĩa rộng hơn có thể bao hàm "nhàluận".

Từ đồng nghĩa
  • Nhà lý thuyết: Từ đồng nghĩa trực tiếp, cách viết khác của "nhàluận".
  • Chuyên gia lý luận: Nhấn mạnh đến khía cạnh chuyên môn, chuyên gia trong việc xây dựng lý luận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "nhàluận")